TanroDictionary Sổ từ

blinded

/ˈblaɪndəd/

Anh
0

blinded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blind.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của blindđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bright sunlight blinded him for a moment.