TanroDictionary Sổ từ

blinding

/ˈblaɪndɪŋ/

Anh
0

blinding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blind; Đá dăm (cát... ) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm; Sự lấp khe nứt ở đường mới làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blind.động từEN-VI Dict
  2. Đá dăm (cát... ) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lấp khe nứt ở đường mới làm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright light was blinding him.

  2. The workers spread blinding on the road.

  3. The road crew finished the blinding today.