TanroDictionary Sổ từ

blindly

/ˈblɑɪndli/

Anh
0

blindly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mù, mù quáng; Mò mẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mù, mù quáng.DEN-VI Dict
  2. Mò mẫm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished blindly and left.