Nghĩa tiếng Việt
- Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) mắt.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) đèn tín hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a leather blinker.
-
He wiped a tear from his blinker.
-
The pilot watched the blinker flash.
-
to be (run) in blinker
bi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))