Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc; niềm vui sướng nhất.danh từEN-VI Dict
- chân phúc, phước lànhdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their quiet house felt like pure bliss.
-
She thanked him for the bliss in her life.
/blɪs/
bliss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạnh phúc; niềm vui sướng nhất; chân phúc, phước lành.
Their quiet house felt like pure bliss.
She thanked him for the bliss in her life.