Nghĩa tiếng Việt
- Muối và hun khói (cá trích).động từEN-VI Dict
- Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bloat the fish before smoking it.
-
His face began to bloat after the meal.
/bləʊt/
bloat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muối và hun khói (cá trích); Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.
They bloat the fish before smoking it.
His face began to bloat after the meal.