Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bloatđộng từEN-VI Dict
- Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had bloated after lying out.
-
His face looked bloated after the big meal.
-
bloated face
mặt béo húp híp
-
bloated with pride
(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
-
bloated armament
vũ khí đầy ngập lên