Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây móng hoặc tường dùng những khối bê tông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Blocklaying took most of the morning.
/ˈblɑːˌkleɪɪŋ/
blocklaying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây móng hoặc tường dùng những khối bê tông.
Blocklaying took most of the morning.