TanroDictionary Sổ từ

bloke

/bləʊk/

Anh
0

bloke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gã, chàng; Người cục mịch, người thô kệch; (hàng hải), (từ lóng) thuyền trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gã, chàng.danh từEN-VI Dict
  2. Người cục mịch, người thô kệch.danh từEN-VI Dict
  3. (hàng hải), (từ lóng) thuyền trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That bloke helped me fix my bike.

  2. The bloke at the door spoke softly.

  3. The bloke gave orders from the ship.