Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blueprintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team blueprinted a safer bridge design.
/ˈbluːprɪntɪd/
blueprinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blueprint.
The team blueprinted a safer bridge design.