Nghĩa tiếng Việt
- Thốt ra, nói buột ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not blurt out the secret to anyone.
-
to blurt out a secret
thốt ra điều bí mật
/blɜːt/
blurt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thốt ra, nói buột ra.
Do not blurt out the secret to anyone.
to blurt out a secret
thốt ra điều bí mật