Nghĩa tiếng Việt
- Sự đỏ mặt (vì thẹn).danh từEN-VI Dict
- Ánh hồng, nét ửng đỏ.danh từEN-VI Dict
- Cái nhìn, cái liếc mắt.danh từEN-VI Dict
- Đỏ mặt (vì thẹn).động từEN-VI Dict
- Thẹn.động từEN-VI Dict
- Ửng đỏ, ửng hồng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A blush rose on her cheeks.
-
A soft blush appeared on her cheeks in the morning.
-
At the first blush, the plan seemed very simple.
-
He blushes whenever people praise him.
-
She blushes at every compliment.