TanroDictionary

blush

/blʌʃ/

Anh
0

blush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đỏ mặt (vì thẹn); Ánh hồng, nét ửng đỏ; Cái nhìn, cái liếc mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đỏ mặt (vì thẹn).danh từEN-VI Dict
  2. Ánh hồng, nét ửng đỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Cái nhìn, cái liếc mắt.danh từEN-VI Dict
  4. Đỏ mặt (vì thẹn).động từEN-VI Dict
  5. Thẹn.động từEN-VI Dict
  6. Ửng đỏ, ửng hồng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A blush rose on her cheeks.

  2. A soft blush appeared on her cheeks in the morning.

  3. At the first blush, the plan seemed very simple.

  4. He blushes whenever people praise him.

  5. She blushes at every compliment.