Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blushđộng từEN-VI Dict
- Đỏ mặt, bẽn lẽn.tính từEN-VI Dict
- Xấu hổ, thẹn.tính từEN-VI Dict
- Ửng đỏ, ửng hồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was blushing after the compliment.
-
The blushing child hid behind her mother.
-
He gave a blushing smile and looked away.
-
The sky had a blushing color at dawn.