TanroDictionary Sổ từ

bo bo

Việt
0

bo bo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi thông thường của ý dĩ; cao lương; xuồng máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi thông thường của ý dĩ.danh từWiktionary
  2. cao lương.danh từWiktionary
  3. xuồng máy.danh từWiktionary
  4. Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.danh từWiktionary
  5. Khư khư giữ lấy.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. "Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (Cdao)

  2. cơm trộn bo bo

  3. cho bo bo chạy dọc theo bờ sông

  4. bo bo giữ của

  5. "Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (Cdao)