Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi thông thường của ý dĩ.danh từWiktionary
- cao lương.danh từWiktionary
- xuồng máy.danh từWiktionary
- Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.danh từWiktionary
- Khư khư giữ lấy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
"Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (Cdao)
-
cơm trộn bo bo
-
cho bo bo chạy dọc theo bờ sông
-
bo bo giữ của
-
"Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (Cdao)