Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo.danh từEN-VI Dict
- Ồn ào, om sòm; huyên náo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bobbery outside kept me awake.
-
The room was bobbery after the party.
/ˈbɑːbəri/
bobbery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo; Ồn ào, om sòm; huyên náo.
The bobbery outside kept me awake.
The room was bobbery after the party.