Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bobsled.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enjoy bobsledding on winter trips.
/bˈɒbslɛdɪŋ/
bobsledding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bobsled.
They enjoy bobsledding on winter trips.