Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi cộc.danh từEN-VI Dict
- Ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog wagged its bobtail happily.
-
The bobtail ran across the yard.
/ˈbɒbteɪl/
bobtail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi cộc; Ngựa cộc đuôi; chó cộc đuôi.
The dog wagged its bobtail happily.
The bobtail ran across the yard.