TanroDictionary Sổ từ

bodice

/ˈbɒdɪs/

Anh
0

bodice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vạt trên (của áo dài nữ); Áo lót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt trên (của áo dài nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Áo lót.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress had a fitted bodice.

  2. She buttoned the bodice carefully.