Nghĩa tiếng Việt
- Hư, ma giả, không có thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to sell me a bogus product.
-
a bogus company
công ty ma, công ty không có thật
/ˈbəʊɡəs/
bogus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hư, ma giả, không có thật.
They tried to sell me a bogus product.
a bogus company
công ty ma, công ty không có thật