Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng phát ra từ vật co giãn (như là lò xo) khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spring made a boing as it bounced.
/ˈbɔɪŋ/
boing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng phát ra từ vật co giãn (như là lò xo) khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.
The spring made a boing as it bounced.