TanroDictionary Sổ từ

boing

/ˈbɔɪŋ/

Anh
0

boing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng phát ra từ vật co giãn (như là lò xo) khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng phát ra từ vật co giãn (như là lò xo) khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spring made a boing as it bounced.