Nghĩa tiếng Việt
- Quả nang (chủ yếu nói về cây bông, cây lanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cotton boll opened in the heat.
/bəʊl/
boll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả nang (chủ yếu nói về cây bông, cây lanh).
The cotton boll opened in the heat.