TanroDictionary Sổ từ

bomber

/ˈbɒmə(r)/

Anh
0

bomber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay ném bom; Người phụ trách cắt bom.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay ném bom.danh từEN-VI Dict
  2. Người phụ trách cắt bom.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bomber flew high above the clouds.

  2. The bomber checked the left side of the machine.