Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay ném bom.danh từEN-VI Dict
- Người phụ trách cắt bom.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bomber flew high above the clouds.
-
The bomber checked the left side of the machine.
/ˈbɒmə(r)/
bomber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay ném bom; Người phụ trách cắt bom.
The bomber flew high above the clouds.
The bomber checked the left side of the machine.