Nghĩa tiếng Việt
- Đi nhanh, chạy nhanh.advWiktionary
Ví dụ
-
Xe xuống dốc bon bon,.
-
Cả kêu bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (Lục Vân Tiên)
bon bon là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi nhanh, chạy nhanh.
Xe xuống dốc bon bon,.
Cả kêu bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (Lục Vân Tiên)