TanroDictionary Sổ từ

bon chen

Việt
0

bon chen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Len lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện; Tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Len lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.động từWiktionary
  2. Tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. cuộc sống bon chen

  2. bon chen danh lợi