Nghĩa tiếng Việt
- Len lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.động từWiktionary
- Tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi.động từWiktionary
Ví dụ
-
cuộc sống bon chen
-
bon chen danh lợi
bon chen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Len lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện; Tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi.
cuộc sống bon chen
bon chen danh lợi