Nghĩa tiếng Việt
- Dây đai, dây buộc; mối quan hệ, mối ràng buộc.danh từEN-VI Dict
- Giao kèo, khế ước, lời cam kết.danh từEN-VI Dict
- Trái phiếu, trái khoán, công trái.danh từEN-VI Dict
- Gông cùm, xiềng xích, sự tù tội.danh từEN-VI Dict
- Sự gửi vào kho.danh từEN-VI Dict
- Sự liên kết.danh từEN-VI Dict
- Kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững).danh từEN-VI Dict
- Gửi (hàng) vào kho.động từEN-VI Dict
- Xây ghép (gạch, đá).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Strong family bonds help children feel safe.
-
They signed a legal bond to protect the land.
-
She bought a bond for future savings.
-
The prisoner felt the bond of chains.
-
The goods were kept in bond at the port.