TanroDictionary

bond

/bɒnd/

Anh
0

bond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây đai, dây buộc; mối quan hệ, mối ràng buộc; Giao kèo, khế ước, lời cam kết; Trái phiếu, trái khoán, công trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây đai, dây buộc; mối quan hệ, mối ràng buộc.danh từEN-VI Dict
  2. Giao kèo, khế ước, lời cam kết.danh từEN-VI Dict
  3. Trái phiếu, trái khoán, công trái.danh từEN-VI Dict
  4. Gông cùm, xiềng xích, sự tù tội.danh từEN-VI Dict
  5. Sự gửi vào kho.danh từEN-VI Dict
  6. Sự liên kết.danh từEN-VI Dict
  7. Kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững).danh từEN-VI Dict
  8. Gửi (hàng) vào kho.động từEN-VI Dict
  9. Xây ghép (gạch, đá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Strong family bonds help children feel safe.

  2. They signed a legal bond to protect the land.

  3. She bought a bond for future savings.

  4. The prisoner felt the bond of chains.

  5. The goods were kept in bond at the port.