TanroDictionary Sổ từ

bondman

/ˈbɑːndmən/

Anh
0

bondman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Nông nô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Nông nô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bondman worked all day in the fields.

  2. The bondman served the lord for many years.