Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bondđộng từEN-VI Dict
- Ở trong kho (hàng hoá).tính từEN-VI Dict
- Được bảo đảm (nợ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bonded over a shared love of music.
-
The goods are kept in a bonded warehouse.
-
The bonded loan was easier to trust.
-
bonded warehouse
kho hàng (đẻ chứa hàng cho đến khi trả thuế)
-
bonded goods
hàng gửi ở kho