Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Nông nô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bondsman lived like a slave.
-
The bondsman paid rent to the local lord.
/ˈbɑːndzmən/
bondsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Nông nô.
The bondsman lived like a slave.
The bondsman paid rent to the local lord.