Nghĩa tiếng Việt
- Xương.danh từEN-VI Dict
- Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.danh từEN-VI Dict
- Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ...danh từEN-VI Dict
- Hài cốtdanh từEN-VI Dict
- Bộ xương; thân thể.danh từEN-VI Dict
- Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.danh từEN-VI Dict
- Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.danh từEN-VI Dict
- Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.danh từEN-VI Dict
- Đồng đô-la.danh từEN-VI Dict
- Dương vật cương cứng.danh từEN-VI Dict
- Quân cờ đôminô; con súc sắc.danh từEN-VI Dict
- Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.tính từEN-VI Dict
- Bị gãy, bị vỡ.tính từEN-VI Dict
- Gỡ xương (ở cá, ở thịt).động từEN-VI Dict
- Ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
- Giao cấu.động từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của trombonedanh từWiktionary
Ví dụ
-
He was cold to the bone this morning.
-
A bone was stuck in the fish.
-
He rolled the bone across the table.
-
The bones were found near the hill.
-
The dog has a very strong bone.