TanroDictionary Sổ từ

boner

/ˈbəʊnə(r)/

Anh
0

boner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay đồ gỡ xương (ở cá, ở thịt); Kẻ cắp; Người giao cấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đồ gỡ xương (ở cá, ở thịt).danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ cắp.danh từEN-VI Dict
  3. Người giao cấu.danh từEN-VI Dict
  4. Dương vật cương cứng.danh từEN-VI Dict
  5. Lầm lỗi; sự sai lầm ngớ ngẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boner removed bones from the fish quickly.

  2. The police caught the boner near the shop.

  3. The writer used boner as a rude slang word.

  4. The doctor explained the meaning of boner.

  5. I made a boner and sent the wrong file.