Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boneđộng từEN-VI Dict
- Có xương ((thường) ở từ ghép).tính từEN-VI Dict
- Được gỡ xương.tính từEN-VI Dict
- Có mép xương (cổ áo sơ mi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He boned the fish carefully.
-
The child has brittle boned limbs from illness.
-
We ate some delicious boned chicken for dinner.
-
His boned collar stood stiffly.
-
brittle boned
có xương giòn