TanroDictionary Sổ từ

boned

/ˈboʊnd/

Anh
0

boned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bone; Có xương ((thường) ở từ ghép); Được gỡ xương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boneđộng từEN-VI Dict
  2. Có xương ((thường) ở từ ghép).tính từEN-VI Dict
  3. Được gỡ xương.tính từEN-VI Dict
  4. Có mép xương (cổ áo sơ mi... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He boned the fish carefully.

  2. The child has brittle boned limbs from illness.

  3. We ate some delicious boned chicken for dinner.

  4. His boned collar stood stiffly.

  5. brittle boned

    có xương giòn