Nghĩa tiếng Việt
- Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.danh từWiktionary
- Túi chứa không khí trong cơ thể cá.danh từWiktionary
- Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trời mưa bong bóng phập phồng. (ca dao)
-
Tham bong bóng bỏ bọng trâu. (tục ngữ)
-
Bong bóng lợn.