TanroDictionary Sổ từ

bong bóng

Việt
0

bong bóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên; Túi chứa không khí trong cơ thể cá; Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.danh từWiktionary
  2. Túi chứa không khí trong cơ thể cá.danh từWiktionary
  3. Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trời mưa bong bóng phập phồng. (ca dao)

  2. Tham bong bóng bỏ bọng trâu. (tục ngữ)

  3. Bong bóng lợn.