Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bone.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is boning the fish carefully.
/ˈboʊnɪŋ/
boning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bone.
He is boning the fish carefully.