TanroDictionary Sổ từ

bonito

/bəˈniˌtoʊ/

Anh
0

bonito là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá ngừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá ngừ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate bonito with rice and vegetables.