TanroDictionary Sổ từ

bonnet

/ˈbɒnɪt/

Anh
0

bonnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em; Nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi; Cò mồi (để lừa bịp ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em.danh từEN-VI Dict
  2. Nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  3. Cò mồi (để lừa bịp ai).danh từEN-VI Dict
  4. Đội mũ (cho ai).động từEN-VI Dict
  5. Chụp mũ xuống tận mắt (ai).động từEN-VI Dict
  6. Xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child wore a red bonnet.

  2. Please close the bonnet before driving.

  3. The bonnet fooled many new buyers.

  4. She connected the baby before the walk.

  5. The wind connected his hat over his eyes.