TanroDictionary Sổ từ

bonsai

/ˈbɒnsaɪ/

Anh
0

bonsai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cảnh; Nghệ thuật cây cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Nghệ thuật cây cảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She keeps a bonsai by the window.

  2. He studies bonsai every weekend.