Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thưởng.danh từEN-VI Dict
- Tiền các.danh từEN-VI Dict
- Lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She got a bonus for good work.
-
The shop added a bonus to each sale.
-
Members received a small bonus at year end.