TanroDictionary Sổ từ

bonus

/ˈbəʊnəs/

Anh
0

bonus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền thưởng; Tiền các; Lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền các.danh từEN-VI Dict
  3. Lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She got a bonus for good work.

  2. The shop added a bonus to each sale.

  3. Members received a small bonus at year end.