TanroDictionary Sổ từ

bony

/ˈbəʊni/

Anh
0

bony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều xương; To xương (người); Giống xương; rắn như xương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều xương.tính từEN-VI Dict
  2. To xương (người).tính từEN-VI Dict
  3. Giống xương; rắn như xương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man had very bony fingers.

  2. His bony hands shook in the cold.

  3. The old chair felt bony and hard.

  4. bony fish

    cá nhiều xương