Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều xương.tính từEN-VI Dict
- To xương (người).tính từEN-VI Dict
- Giống xương; rắn như xương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man had very bony fingers.
-
His bony hands shook in the cold.
-
The old chair felt bony and hard.
-
bony fish
cá nhiều xương