TanroDictionary Sổ từ

boodle

/ˈbuːdəl/

Anh
0

boodle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọn, đám, lũ; Quỹ đen (để vận đông tuyển cử, hối lộ... ); Bài butđơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọn, đám, lũ.danh từEN-VI Dict
  2. Quỹ đen (để vận đông tuyển cử, hối lộ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bài butđơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whole boodle of people gathered in the park.

  2. They hid the boodle in a secret box.

  3. The game of boodle was new to me.

  4. the whole boodle

    cả bọn