TanroDictionary Sổ từ

bookkeeping

/ˈbʊkkiːpɪŋ/

Anh
0

bookkeeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bookkeeping records stayed neat and easy to check.