TanroDictionary Sổ từ

bookman

/ˈbukmən/

Anh
0

bookman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học giả; Người bán sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học giả.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bookman spent hours in the library.

  2. The bookman found the title for me.