Nghĩa tiếng Việt
- Mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a bookworm who reads every night.
/ˈbʊkwɜːm/
bookworm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
He is a bookworm who reads every night.