Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với boong (nhưng ý liên tiếp)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
"Kìa đâu chiền sớm, chợ trưa, Chày boong boong nện, khói mờ mờ bay." (SKTT)
boong boong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như boong (nhưng ý liên tiếp).
"Kìa đâu chiền sớm, chợ trưa, Chày boong boong nện, khói mờ mờ bay." (SKTT)