TanroDictionary Sổ từ

boong-ke

Việt
0

boong-ke là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất; Thùng lớn hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất.danh từWiktionary
  2. Thùng lớn hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu.danh từWiktionary