Nghĩa tiếng Việt
- Công sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất.danh từWiktionary
- Thùng lớn hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu.danh từWiktionary
boong-ke là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất; Thùng lớn hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu.