Nghĩa tiếng Việt
- Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa.tính từEN-VI Dict
- Nông dân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boor ignored everyone at the table.
-
The boor lived in a small farm village.
/bʊə(r)/
boor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa; Nông dân.
The boor ignored everyone at the table.
The boor lived in a small farm village.