TanroDictionary Sổ từ

boor

/bʊə(r)/

Anh
0

boor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa; Nông dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa.tính từEN-VI Dict
  2. Nông dân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boor ignored everyone at the table.

  2. The boor lived in a small farm village.