TanroDictionary Sổ từ

booster

/ˈbuːstɜː/

Anh
0

booster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nâng đỡ, người ủng hộ; Máy tăng thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nâng đỡ, người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  2. Máy tăng thế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She became a booster for the local club.

  2. The booster helped the signal travel farther.