Nghĩa tiếng Việt
- Người nâng đỡ, người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
- Máy tăng thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She became a booster for the local club.
-
The booster helped the signal travel farther.
/ˈbuːstɜː/
booster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nâng đỡ, người ủng hộ; Máy tăng thế.
She became a booster for the local club.
The booster helped the signal travel farther.