Nghĩa tiếng Việt
- Mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bootstrap started the computer automatically.
/ˈbuːtstræp/
bootstrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch tự nâng; chương trình mồi, chương trình khởi động.
The bootstrap started the computer automatically.