/ˈbuːtˌstræp ˈmɛmri/
bootstrap memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ mồi.
The bootstrap memory was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm