Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cú đấm.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đấm nện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One bop sent the ball flying.
-
He tried to bop the pillow.
/bɒp/
bop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cú đấm; , (từ lóng) đấm nện.
One bop sent the ball flying.
He tried to bop the pillow.