Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.danh từEN-VI Dict
- Điều khó chịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Boredom crept in during the long ride.
-
The endless rain caused boredom.
/ˈbɔːdəm/
boredom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán; Điều khó chịu.
Boredom crept in during the long ride.
The endless rain caused boredom.