TanroDictionary Sổ từ

boredom

/ˈbɔːdəm/

Anh
0

boredom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán; Điều khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.danh từEN-VI Dict
  2. Điều khó chịu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Boredom crept in during the long ride.

  2. The endless rain caused boredom.